Hình Hộp Chữ Nhật Lớp 8

- Chọn bài -Bài 1: Hình hộp chữ nhậtBài 2: Hình hộp chữ nhật (tiếp)Bài 3: Thể tích của hình hộp chữ nhật - Luyện tập (trang 104-105)Luyện tập (trang 104-105)Bài 4: Hình lăng trụ đứngBài 5: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứngBài 6: Thể tích của hình lăng trụ đứng - Luyện tập (trang 115-116)Luyện tập (trang 115-116)Bài 7: Hình chóp đều và hình chóp cụt đềuBài 8: Diện tích xung quanh của hình chóp đềuBài 9: Thể tích của hình chóp đều - Luyện tập (trang 124-125)Luyện tập (trang 124-125)Ôn tập chương 4Bài tập ôn cuối năm (Phần Đại Số - Phần Hình Học)

Mục lục

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 8: tại đây

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 8: tại đây

Sách giải toán 8 Bài 1: Hình hộp chữ nhật giúp bạn giải các bài tập trong sách giáo khoa toán, học tốt toán 8 sẽ giúp bạn rèn luyện khả năng suy luận hợp lý và hợp logic, hình thành khả năng vận dụng kết thức toán học vào đời sống và vào các môn học khác:

Trả lời câu hỏi Toán 8 Tập 2 Bài 1 trang 96: Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (h.71a). Hãy kể tên các mặt, các đỉnh và các cạnh của hình hộp chữ nhật.

Bạn đang xem: Hình hộp chữ nhật lớp 8

*

Lời giải

– Các mặt: ABCD, A’B’C’D’, ABB’A’, CDD’C’, ADD’A’, BCC’B’

– Các đỉnh: A, B, C, D, A’, B’, C’, D’

– Các cạnh: AB, BC, CD, DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’, AA’, BB’, CC’, DD’

Bài 1: Hình hộp chữ nhật

Bài 1 (trang 96 SGK Toán 8 tập 2): Hãy kể tên những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (h.72).

*

Hình 72

Lời giải:

Trong hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ những cạnh bằng nhau là:

AB = CD = PQ = MN

AD = QM = PN = CB

DQ = AM = BN = CP

Bài 1: Hình hộp chữ nhật

Bài 2 (trang 96 SGK Toán 8 tập 2): ABCD.A1B1C1D1 là một hình hộp chữ nhật (h.73).

Xem thêm: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Sohee Hàn Quốc, 403 Forbidden

a) Nếu O là trung điểm của đoạn CB1 thì O có là điểm thuộc đoạn BC1 hay không?

b) K là điểm thuộc cạnh CD, liệu K có thể là điểm thuộc cạnh BB1 hay không?

*

Hình 73

Lời giải:

Với hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1:

a) Nếu O là trung điểm của đoạn CB1 thì O cũng là trung điểm của đoạn C1B vì CBB1C1 là hình chữ nhật nên hai đường chéo có chung một trung điểm.

b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K không thuộc cạnh BB1 vì bốn điểm C, D, B, B1 không thuộc một mặt phẳng.

Bài 1: Hình hộp chữ nhật

Bài 3 (trang 97 SGK Toán 8 tập 2): Các kích thước của hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 là DC = 5cm, CB = 4cm, BB1 = 3cm. Hỏi độ dài DC1 và CB1 là bao nhiêu xentimet?

Lời giải: